BeDict Logo

coupon

/ˈkuːˌpɒn/ /ˈkjuːˌpɑn/
Hình ảnh minh họa cho coupon: Phiếu giảm giá, kupon.
noun

Chứng chỉ trái phiếu này có một phiếu để nhận tiền lãi sẽ đến hạn vào tháng tới.