Hình nền cho coupon
BeDict Logo

coupon

/ˈkuːˌpɒn/ /ˈkjuːˌpɑn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chị tôi vừa nhận được một phiếu giảm giá 15% khi mua sách ở nhà sách gần nhà.
noun

Ví dụ :

Chứng chỉ trái phiếu này có một phiếu để nhận tiền lãi sẽ đến hạn vào tháng tới.
noun

Phiếu ủng hộ ứng viên quốc hội (năm 1918).

Ví dụ :

Phiếu ủng hộ năm 1918 đã xác nhận nhiều ứng viên cho chính phủ liên minh.