Hình nền cho vee
BeDict Logo

vee

/viː/

Định nghĩa

noun

Vê.

Ví dụ :

"In the alphabet, the letter after "u" is a "vee". "
Trong bảng chữ cái, chữ cái sau chữ "u" là chữ "vê".
noun

Ví dụ :

"Maria, David, and Sarah have a vee relationship, where Maria is dating both David and Sarah, but David and Sarah are only friends with each other. "
Maria, David và Sarah có một mối quan hệ chữ V, trong đó Maria hẹn hò với cả David lẫn Sarah, nhưng David và Sarah chỉ là bạn bè của nhau thôi.