Hình nền cho victimized
BeDict Logo

victimized

/ˈvɪktɪmaɪzd/

Định nghĩa

verb

Nạn nhân hóa, làm hại, trù dập.

Ví dụ :

"The bully victimized the smaller child by taking his lunch money every day. "
Tên bắt nạt trù dập đứa trẻ nhỏ hơn bằng cách lấy tiền ăn trưa của nó mỗi ngày.