verb🔗ShareNạn nhân hóa, làm hại, trù dập. To make someone a victim or sacrifice."The bully victimized the smaller child by taking his lunch money every day. "Tên bắt nạt trù dập đứa trẻ nhỏ hơn bằng cách lấy tiền ăn trưa của nó mỗi ngày.sufferingactionhumanpersonsocietynegativemoralinhumanguiltChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắt nạt, ức hiếp, trừng phạt bất công. To punish someone unjustly."The student was victimized when the teacher punished her for cheating, even though she hadn't done anything wrong. "Cô học sinh đó đã bị đối xử bất công khi giáo viên phạt em vì gian lận, mặc dù em không hề làm gì sai.moralguiltinhumansufferinglawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLừa đảo, bóc lột. To swindle or defraud someone."The elderly woman was victimized by a fake charity that took her money. "Bà lão đã bị một tổ chức từ thiện giả mạo lừa đảo, chúng lấy hết tiền của bà.businesseconomylawfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBị hại, trở thành nạn nhân. Having been made into a victim or treated like one."The victimized student felt afraid to go back to school after being bullied. "Cậu học sinh bị bắt nạt cảm thấy sợ hãi khi phải quay lại trường sau khi bị đối xử như một nạn nhân.sufferinghumanconditionnegativeemotionsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc