Hình nền cho warded
BeDict Logo

warded

/ˈwɔːrdɪd/ /ˈwɔːdəd/

Định nghĩa

verb

Che chở, bảo vệ, canh giữ.

Ví dụ :

Cô giáo canh giữ cửa lớp để bảo vệ học sinh an toàn trong suốt buổi diễn tập phòng cháy chữa cháy.