verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chở, bảo vệ, canh giữ. To keep in safety, to watch over, to guard. Ví dụ : "The teacher warded the classroom door to keep the students safe during the fire drill. " Cô giáo canh giữ cửa lớp để bảo vệ học sinh an toàn trong suốt buổi diễn tập phòng cháy chữa cháy. action military law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chở, bảo vệ, canh giữ. To defend, to protect. Ví dụ : "The knight warded off the blow from the enemy's sword, protecting the king. " Người hiệp sĩ đỡ đòn kiếm của kẻ địch, bảo vệ nhà vua. action military law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống đỡ, đẩy lùi, ngăn chặn. To fend off, to repel, to turn aside, as anything mischievous that approaches; -- usually followed by off. Ví dụ : "The knight's shield warded off the dragon's fiery breath. " Chiếc khiên của hiệp sĩ đã chống đỡ được luồng hơi lửa khủng khiếp của con rồng. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh giác, canh gác, bảo vệ. To be vigilant; to keep guard. Ví dụ : "The security guard warded the entrance, ensuring no unauthorized personnel entered the building. " Người bảo vệ canh gác cẩn mật ở lối vào, đảm bảo không ai không có phận sự được vào tòa nhà. police military action job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỡ, gạt, che chắn. To act on the defensive with a weapon. Ví dụ : "The knight warded off the blow from the axe with his shield. " Hiệp sĩ dùng khiên đỡ cú đánh rìu. weapon military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được trang bị lẫy. Of a lock: fitted with wards. Ví dụ : "The old chest had a heavily warded lock, making it difficult to pick. " Cái rương cũ có một ổ khóa được trang bị rất nhiều lẫy, khiến cho việc cạy nó trở nên khó khăn. property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc