noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người canh gác, lính canh, người bảo vệ. A warden; a guard; a guardian or watchman. Ví dụ : ""The castle needed strong wards to protect it from invaders." " Lâu đài cần những lính canh mạnh mẽ để bảo vệ nó khỏi quân xâm lược. job police military government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chở, bảo vệ. Protection, defence. Ví dụ : "The castle walls provided strong wards against enemy attacks. " Những bức tường thành cung cấp sự che chở và bảo vệ vững chắc trước các cuộc tấn công của kẻ thù. military police government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu, phường. A protected place, and by extension, a type of subdivision. Ví dụ : "The city council divided the city into five wards to better represent the different neighborhoods. " Hội đồng thành phố chia thành phố thành năm khu (hay phường) để đại diện tốt hơn cho các khu dân cư khác nhau. place politics government area property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người được giám hộ, con nuôi. A person under guardianship. Ví dụ : "After her parents passed away, the children became wards of the state and were placed in foster care. " Sau khi cha mẹ qua đời, những đứa trẻ trở thành người được nhà nước giám hộ và được đưa vào các gia đình nuôi dưỡng. person family law state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùa, vật hộ mệnh. An object used for guarding. Ví dụ : "The castle's high walls and strong wards protected it from invaders. " Những bức tường thành cao và những bùa chú/vật hộ mệnh kiên cố bảo vệ lâu đài khỏi quân xâm lược. property item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Canh giữ, bảo vệ, che chở. To keep in safety, to watch over, to guard. Ví dụ : "The security guard wards off unwanted visitors from entering the building. " Người bảo vệ canh giữ để ngăn không cho những vị khách không mời vào tòa nhà. military police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chở, bảo vệ. To defend, to protect. Ví dụ : "The knight wards off the dragon's fiery breath with his shield. " Người hiệp sĩ dùng khiên che chắn, bảo vệ bản thân khỏi hơi thở rực lửa của con rồng. military police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, đẩy lùi, xua đuổi. To fend off, to repel, to turn aside, as anything mischievous that approaches; -- usually followed by off. Ví dụ : "She used insect repellent to ward off mosquitoes while gardening. " Cô ấy dùng thuốc xịt côn trùng để xua đuổi muỗi khi làm vườn. action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh giác, canh gác, đề phòng. To be vigilant; to keep guard. Ví dụ : "The security guard wards off any potential threats to the building. " Người bảo vệ canh gác cẩn thận để ngăn chặn mọi mối đe dọa tiềm ẩn đối với tòa nhà. police military law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạt, đỡ, phòng thủ. To act on the defensive with a weapon. Ví dụ : "The knight skillfully wards off blows from the enemy's sword with his shield. " Hiệp sĩ khéo léo đỡ những nhát kiếm từ thanh kiếm của kẻ thù bằng chiếc khiên của mình. action military war weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc