noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ dệt. One who weaves. Ví dụ : "The village was known for its skilled weavers, who created beautiful tapestries. " Ngôi làng đó nổi tiếng với những thợ dệt lành nghề, những người tạo ra những tấm thảm trang trí tuyệt đẹp. job person industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợi dệt. A strand of material used in weaving. Ví dụ : "The weavers used to create the intricate pattern in the rug were brightly colored wool threads. " Những sợi dệt được dùng để tạo ra hoa văn phức tạp trên tấm thảm là những sợi len có màu sắc tươi sáng. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim sâu. A weaverbird. Ví dụ : "The weavers built their intricate, hanging nests in the tall acacia trees. " Những con chim sâu xây những chiếc tổ treo phức tạp của chúng trên những cây keo cao. bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọ nẹt. An aquatic beetle of the genus Gyrinus. Ví dụ : "While canoeing on the still lake, we spotted several weavers darting across the surface, creating tiny ripples as they spun around. " Khi chèo thuyền trên mặt hồ tĩnh lặng, chúng tôi thấy vài con bọ nẹt lướt nhanh trên mặt nước, tạo ra những gợn sóng nhỏ khi chúng xoay vòng. animal insect nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá mao tiên. Certain fish of the family Pinguipedidae Ví dụ : "Divers exploring the coral reef were excited to spot several weavers darting among the colorful formations. " Các thợ lặn khám phá rặng san hô rất phấn khích khi thấy vài con cá mao tiên lướt nhanh giữa những cấu trúc san hô đầy màu sắc. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc