Hình nền cho whimpers
BeDict Logo

whimpers

/ˈwɪmpərz/ /ˈʍɪmpərz/

Định nghĩa

noun

Tiếng thút thít, tiếng rên rỉ.

Ví dụ :

Tiếng thút thít của đứa trẻ lớn dần khi cô giáo giải thích bài toán khó.