verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở rộng, nới rộng, làm rộng ra. To become wide or wider. Ví dụ : "His eyes widened as her negligee fell to the floor." Mắt anh ta mở to hơn khi chiếc áo ngủ mỏng manh của cô rơi xuống sàn. area action environment geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở rộng, nới rộng, làm rộng ra. To make wide or wider. Ví dụ : "The road widens near the school to allow for more traffic. " Đoạn đường nới rộng ra gần trường học để xe cộ đi lại dễ dàng hơn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nới (quần áo). To let out clothes to a larger size. Ví dụ : "She widened his trousers for him." Cô ấy đã nới quần cho anh ấy. wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở rộng, nới rộng, khuếch trương. To broaden or extend in scope or range. Ví dụ : "The police widened their enquiries." Cảnh sát đã mở rộng phạm vi điều tra của họ. aspect range Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở rộng, nới rộng. To convert to a data type that can hold a larger number of distinct values. Ví dụ : "The program automatically widens the `integer` variable to a `long` variable when it detects that the number might get too big to fit. " Chương trình tự động mở rộng biến `integer` thành biến `long` khi phát hiện số có thể trở nên quá lớn để chứa. computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc