Hình nền cho yang
BeDict Logo

yang

/jæŋ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ánh nắng chói chang và năng lượng mùa hè thể hiện rõ dương, một nguồn sức mạnh to lớn trong triết học Trung Hoa.
noun

Dương.

The monetary unit of Korea from 1892 to 1902, divided into 100 pun.

Ví dụ :

Ông tôi kể cho tôi nghe những câu chuyện về việc ông từng mua kẹo chỉ với vài đồng dương, đơn vị tiền tệ cũ của Triều Tiên, từ hồi nó chưa bị thay thế.