noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dương. A principle in Chinese and related East Asian philosophies associated with bright, hot, masculine, etc. elements of the natural world. Ví dụ : "The bright sun and the energy of summer embody yang, a powerful force in Chinese philosophy. " Ánh nắng chói chang và năng lượng mùa hè thể hiện rõ dương, một nguồn sức mạnh to lớn trong triết học Trung Hoa. philosophy culture religion nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dương. The monetary unit of Korea from 1892 to 1902, divided into 100 pun. Ví dụ : "My grandfather told me stories about how he used to buy candy with just a few yang, the old Korean currency, back before it was replaced. " Ông tôi kể cho tôi nghe những câu chuyện về việc ông từng mua kẹo chỉ với vài đồng dương, đơn vị tiền tệ cũ của Triều Tiên, từ hồi nó chưa bị thay thế. economy history finance value nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu, tiếng ngỗng kêu. The cry of the wild goose; a honk. Ví dụ : "The flock of geese flew overhead, their yang echoing across the lake. " Đàn ngỗng bay trên cao, tiếng kêu "cạc cạc" của chúng vọng khắp mặt hồ. animal sound bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu quang quác. To make the cry of the wild goose. Ví dụ : "As the flock of geese flew overhead, they yanged loudly, their calls echoing across the open field. " Khi đàn ngỗng trời bay ngang qua đầu, chúng kêu quang quác inh ỏi, tiếng kêu vang vọng khắp cánh đồng rộng lớn. animal sound bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc