Hình nền cho philosophies
BeDict Logo

philosophies

/fɪˈlɒsəfiz/ /fəˈlɒsəfiz/

Định nghĩa

noun

Triết lý, triết học.

Ví dụ :

Những triết lý khác nhau về cách nuôi dạy con cái có thể dẫn đến bất đồng giữa cha mẹ và ông bà.
noun

Triết học, các môn triết học.

Ví dụ :

Triết học thường được chia thành năm nhánh chính: luận lý học, siêu hình học, nhận thức luận, đạo đức học và mỹ học.
noun

Triết học, các ngành triết học.

Ví dụ :

Các trường phái tư tưởng khác nhau trong kinh tế học thể hiện nhiều ngành triết học khác nhau về cách tiền bạc và tài nguyên nên được quản lý trong xã hội.
noun

Triết lý, tư tưởng, học thuyết.

Ví dụ :

Dù thời hạn chót có căng thẳng đến mấy, tính điềm tĩnh và suy xét của cô ấy vẫn giúp cô ấy giữ được sự bình tĩnh và làm việc hiệu quả, hoàn thành dự án đúng thời hạn.
noun

Cỡ chữ 11, cỡ chữ philosophies.

Ví dụ :

Tài liệu được in với nhiều cỡ chữ khác nhau, bao gồm cỡ chữ philosophies (cỡ chữ 11) cho phần nội dung chính và các phông chữ nhỏ hơn cho chú thích.