Hình nền cho honk
BeDict Logo

honk

/hɒŋk/ /hɑŋk/

Định nghĩa

noun

Tiếng còi, tiếng bấm còi.

Ví dụ :

Tiếng còi xe ô tô làm bọn trẻ đang đợi xe buýt giật mình.