Hình nền cho morbidity
BeDict Logo

morbidity

/mɔrˈbɪdəti/ /məˈrbɪdəti/

Định nghĩa

noun

Ốm đau, bệnh tật, tỷ lệ mắc bệnh.

Ví dụ :

Tỷ lệ mắc bệnh cao ở thành phố này có liên quan đến ô nhiễm không khí và việc thiếu nước sạch.
noun

Tính chất болезненный, trạng thái u sầu.

Ví dụ :

Việc cậu thiếu niên đó quá thích thú với nghĩa trang và truyện tranh kinh dị cho thấy cậu có một chút gì đó u ám và болезненный trong tâm hồn.
noun

Tỉ lệ mắc bệnh, bệnh suất.

Ví dụ :

Sở y tế công cộng của thành phố lo ngại về tỉ lệ mắc bệnh cúm đang gia tăng ở trẻ em tiểu học vào mùa đông này.
noun

Tỷ lệ bệnh tật, mức bệnh tật.

Ví dụ :

Tỷ lệ béo phì cao ở trẻ em trong thị trấn đã góp phần làm tăng mức bệnh tật do tiểu đường và bệnh tim khi trưởng thành.
noun

Tác dụng phụ, biến chứng (do điều trị y tế).

Ví dụ :

Sau ca phẫu thuật thay khớp gối, bệnh nhân đã gặp phải nhiều biến chứng đáng kể, bao gồm nhiễm trùng dai dẳng.