BeDict Logo

morbidity

/mɔrˈbɪdəti/ /məˈrbɪdəti/
Hình ảnh minh họa cho morbidity: Tính chất болезненный, trạng thái u sầu.
 - Image 1
morbidity: Tính chất болезненный, trạng thái u sầu.
 - Thumbnail 1
morbidity: Tính chất болезненный, trạng thái u sầu.
 - Thumbnail 2
noun

Tính chất болезненный, trạng thái u sầu.

Việc cậu thiếu niên đó quá thích thú với nghĩa trang và truyện tranh kinh dị cho thấy cậu có một chút gì đó u ám và болезненный trong tâm hồn.