Hình nền cho resignations
BeDict Logo

resignations

/ˌrɛzɪɡˈneɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự từ chức, đơn từ chức.

Ví dụ :

Công ty thông báo về một vài đơn từ chức sau những thay đổi trong ban quản lý mới.
noun

Ví dụ :

Con chó già chấp nhận việc di chuyển khó khăn của mình với vẻ cam chịu mệt mỏi, không còn đuổi bắt sóc hăng hái như thời trẻ nữa.
noun

Sự trả lại quyền sở hữu, sự thoái vị.

Ví dụ :

Lãnh chúa chấp nhận việc trả lại quyền sở hữu đất đai của một số nông dân, chính thức chấm dứt quyền thuê đất phong kiến của họ trên lãnh địa của ông.