Hình nền cho borderline
BeDict Logo

borderline

/ˈbɔːrdərˌlaɪn/ /ˈbɔːrdərlaɪn/

Định nghĩa

noun

Ranh giới, biên giới.

Ví dụ :

"She lives on the borderline between reality and madness."
Cô ấy sống ở ranh giới giữa thực tế và điên loạn.
noun

Người mắc chứng rối loạn nhân cách ranh giới.

Ví dụ :

Nhà trị liệu giải thích rằng người mắc chứng rối loạn nhân cách ranh giới đang phải vật lộn với những phản ứng cảm xúc rất mạnh trong các tình huống xã hội.
verb

Giáp ranh, tiếp giáp, gần kề.

Ví dụ :

Kết quả học môn toán của học sinh mới này gần như là trượt, vì em ấy liên tục đạt điểm dưới mức tối thiểu để qua môn.
adjective

Gần như, Nửa vời, Lấp lửng, Mơ hồ.

Ví dụ :

Tôi thà thuê một người nghiệp dư tài năng còn hơn một sinh viên tốt nghiệp đại học có trình độ chuyên môn ở mức nửa vời/chưa đạt tiêu chuẩn.
adjective

Lố lăng, kém duyên, phản cảm.

Ví dụ :

Cái váy màu hồng chóe của cô ấy, lại còn đính kỳ lân lấp lánh nữa, bị coi là hơi lố lăng khi mặc đến một cuộc họp kinh doanh nghiêm túc như vậy.
adjective

Ranh giới, có xu hướng rối loạn nhân cách ranh giới.

Ví dụ :

Các mối quan hệ của cô ấy thường rất mãnh liệt và không ổn định; một số người cho rằng hành vi của cô ấy có xu hướng rối loạn nhân cách ranh giới.