noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ranh giới, biên giới. A boundary or accepted division; a border. Ví dụ : "She lives on the borderline between reality and madness." Cô ấy sống ở ranh giới giữa thực tế và điên loạn. area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mắc chứng rối loạn nhân cách ranh giới. An individual who has borderline personality disorder. Ví dụ : "The therapist explained that the borderline was struggling with intense emotional reactions in social situations. " Nhà trị liệu giải thích rằng người mắc chứng rối loạn nhân cách ranh giới đang phải vật lộn với những phản ứng cảm xúc rất mạnh trong các tình huống xã hội. medicine mind person condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáp ranh, tiếp giáp, gần kề. To border, or border on; to be physically close or conceptually akin to. Ví dụ : "The new student's performance in math is borderline failing, as she consistently scores below the minimum passing grade. " Kết quả học môn toán của học sinh mới này gần như là trượt, vì em ấy liên tục đạt điểm dưới mức tối thiểu để qua môn. area position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gần như, Nửa vời, Lấp lửng, Mơ hồ. Nearly; not clearly on one side or the other of a border or boundary, ambiguous. Ví dụ : "I would rather hire a talented layman than a university graduate with borderline qualifications." Tôi thà thuê một người nghiệp dư tài năng còn hơn một sinh viên tốt nghiệp đại học có trình độ chuyên môn ở mức nửa vời/chưa đạt tiêu chuẩn. condition quality degree situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lố lăng, kém duyên, phản cảm. Showing bad taste. Ví dụ : "Her bright pink dress with the sparkly unicorn on it was considered borderline for the serious business meeting. " Cái váy màu hồng chóe của cô ấy, lại còn đính kỳ lân lấp lánh nữa, bị coi là hơi lố lăng khi mặc đến một cuộc họp kinh doanh nghiêm túc như vậy. attitude character moral value society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ranh giới, có xu hướng rối loạn nhân cách ranh giới. Exhibiting borderline personality disorder. Ví dụ : ""Her relationships were often intense and unstable; some people thought her behavior was borderline." " Các mối quan hệ của cô ấy thường rất mãnh liệt và không ổn định; một số người cho rằng hành vi của cô ấy có xu hướng rối loạn nhân cách ranh giới. medicine mind disease character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gần như, Hầu như, Tới hạn. Nearly; not entirely but nevertheless to a great extent Ví dụ : "He is borderline hypoglycemic and needs to monitor his sugar intake." Anh ấy gần như bị hạ đường huyết và cần theo dõi lượng đường nạp vào cơ thể. condition degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc