

sloughs
/slaʊz/ /sluːz/ /slʌfs/







noun
Bãi lầy, đầm lầy.

noun
Lạch, nhánh sông.


noun
Những hố băng hoặc ao tù do sông băng rút lui khỏi vùng đồng bằng trung tâm Bắc Mỹ tạo thành, giờ đây được biết đến là một trong những hệ sinh thái trù phú nhất trên thế giới.
