BeDict Logo

stigmatic

/stɪɡˈmætɪk/ /sɪɡˈmætɪk/
Hình ảnh minh họa cho stigmatic: Mang tiếng xấu, ô nhục.
adjective

Mang tiếng xấu, ô nhục.

Bị gán cho cái mác ăn trộm, dù là oan, đã để lại một vết nhơ mang tiếng xấu trong danh tiếng của anh ấy ở chỗ làm, khiến mọi người khó lòng tin tưởng anh ấy trở lại.