noun🔗ShareNgười mang vết nhơ, người bị kỳ thị. One who has been branded as punishment."Having served his time, the stigmatic now struggled to find work, forever marked by his past crime. "Sau khi đã trả giá cho tội lỗi của mình, người mang vết nhơ giờ chật vật tìm việc làm, mãi mãi mang tiếng vì tội ác trong quá khứ.markpersonguiltChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười mang dị tật, người bị đánh dấu. One who has been marked or deformed by nature."The stigmatic child was often teased at school because of his noticeable birthmark. "Đứa trẻ mang dị tật đó thường bị trêu chọc ở trường vì vết bớt dễ thấy của mình.appearancebodypersonnaturemarkconditionsufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười mang dấu thánh. One who displays stigmata, the five wounds of Christ."The stigmatic knelt in prayer, her hands bearing marks resembling nail wounds. "Người mang dấu thánh quỳ xuống cầu nguyện, hai bàn tay bà có những vết giống như vết đinh đóng vào tay Chúa Giê-su.religionpersonbodytheologysufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMang tiếng, Bị kỳ thị. Having a stigma or stigmata."The roses with the stigmatic tips often attract more bees. "Những bông hồng có đầu nhụy mang vết (hoặc bị biến dạng) thường thu hút nhiều ong hơn.markmedicinebodyreligionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMang tiếng, ô nhục. Marked with a stigma, or with something reproachful to character."Having a criminal record can be stigmatic, making it difficult to find a job. "Việc có tiền án tiền sự có thể mang tiếng xấu, khiến cho việc tìm kiếm việc làm trở nên khó khăn.characterappearancemarknegativeguiltChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMang tiếng xấu, ô nhục. Impressing with infamy or reproach."Being labeled a thief, even falsely, left a stigmatic mark on his reputation at work, making it hard for people to trust him again. "Bị gán cho cái mác ăn trộm, dù là oan, đã để lại một vết nhơ mang tiếng xấu trong danh tiếng của anh ấy ở chỗ làm, khiến mọi người khó lòng tin tưởng anh ấy trở lại.negativecharactermoralguiltattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc