Hình nền cho basins
BeDict Logo

basins

/ˈbeɪsɪnz/

Định nghĩa

noun

Chậu rửa mặt, bồn rửa mặt.

Ví dụ :

Bọn trẻ xếp hàng để rửa tay ở dãy bồn rửa mặt gắn trên tường nhà vệ sinh.
verb

Làm thành lòng chảo, tạo thành hõm.

Ví dụ :

Trước khi phủ lớp phủ lên, công nhân xây dựng đã đào lòng chảo/tạo hõm xung quanh gốc cây mới để nước có thể tụ lại và nuôi dưỡng rễ cây.