noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậu rửa mặt, bồn rửa mặt. A wide bowl for washing, sometimes affixed to a wall Ví dụ : "The children lined up to wash their hands in the row of basins attached to the restroom wall. " Bọn trẻ xếp hàng để rửa tay ở dãy bồn rửa mặt gắn trên tường nhà vệ sinh. utensil architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bát. A shallow bowl used for a single serving of a drink or liquidy food Ví dụ : "The children carefully carried their basins of soup back to their table after the lunch lady served them. " Sau khi được cô cấp dưỡng phát súp, bọn trẻ cẩn thận bê những chiếc bát súp của mình về bàn. utensil food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn, lưu vực, bể chứa. A depression, natural or artificial, containing water Ví dụ : "After a heavy rain, several small basins formed in the garden, filled with water. " Sau một trận mưa lớn, một vài chỗ trũng nhỏ đọng đầy nước hình thành trong vườn. geography geology environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu vực, bồn địa. An area of land from which water drains into a common outlet; drainage basin Ví dụ : "Several towns are located within the river's basins. " Một vài thị trấn nằm trong các lưu vực của con sông này. geography geology environment area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn trũng, hõm đá, lòng chảo. A rock formation scooped out by water erosion Ví dụ : "After centuries of rainfall, the river carved deep basins into the canyon walls. " Sau hàng thế kỷ mưa lũ, dòng sông đã khoét sâu những bồn trũng vào vách đá của hẻm núi. geology geography nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thành lòng chảo, tạo thành hõm. To create a concavity or depression in. Ví dụ : "The construction workers basined the area around the new tree before adding the mulch, so water would collect and nourish the roots. " Trước khi phủ lớp phủ lên, công nhân xây dựng đã đào lòng chảo/tạo hõm xung quanh gốc cây mới để nước có thể tụ lại và nuôi dưỡng rễ cây. geology environment nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thành lưu vực, Trở thành lưu vực. To serve as or become a basin. Ví dụ : "The valley basins and gradually fills with rainwater during the monsoon season, creating a temporary lake. " Thung lũng đóng vai trò lưu vực và dần dần chứa đầy nước mưa vào mùa mưa, tạo thành một cái hồ tạm thời. geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứa đựng, bao bọc. To shelter or enclose in a basin. Ví dụ : "The river basins the small town, protecting it from harsh winds. " Dòng sông bao bọc thị trấn nhỏ, che chở nó khỏi những cơn gió mạnh. geography geology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc