verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến gần, tới gần, lại gần. To approach; to arrive, to come forward. Ví dụ : "As the hikers climbed, the path began to accede to a ridge, revealing a beautiful view. " Khi những người leo núi trèo lên cao, con đường bắt đầu dẫn tới gần một rặng núi, để lộ ra một cảnh đẹp tuyệt vời. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham gia, gia nhập, tán thành. To give one's adhesion; to join up with (a group, etc.); to become part of. Ví dụ : "After careful consideration, the small country decided to accede to the trade agreement. " Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, quốc gia nhỏ bé đó quyết định tham gia vào hiệp định thương mại. group organization politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, chấp thuận, ưng thuận. To agree or assent to a proposal or a view; to give way. Ví dụ : "After much debate, the manager decided to accede to the team's request for flexible working hours. " Sau nhiều tranh luận, người quản lý quyết định đồng ý với yêu cầu làm việc linh hoạt của nhóm. politics government law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên nắm quyền, nhậm chức. To come to an office, state or dignity; to attain, assume (a position). Ví dụ : "After the previous CEO retired, John was chosen to accede to the position. " Sau khi vị giám đốc điều hành trước nghỉ hưu, John được chọn để lên nắm quyền vị trí đó. politics government royal position state law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia nhập, tán thành, đồng ý. To become a party to an agreement or a treaty. Ví dụ : "The small country decided to accede to the international trade agreement in order to boost its economy. " Để thúc đẩy kinh tế, quốc gia nhỏ bé đó đã quyết định gia nhập hiệp định thương mại quốc tế. politics government law nation state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc