Hình nền cho franchise
BeDict Logo

franchise

/ˈfɹænt͡ʃaɪ̯z/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Công dân có quyền bầu cử trong các cuộc bầu cử địa phương.
noun

Đặc quyền miễn trừ pháp lý.

Ví dụ :

Cửa hàng mới của công ty đã nhận được đặc quyền miễn trừ pháp lý từ thành phố, cho phép cửa hàng không phải tuân theo một số quy định về phân vùng.
noun

Quyền công dân.

Ví dụ :

Việc trở thành học sinh của trường cho phép bạn học sinh mới này có quyền công dân ở trường, nhờ đó bạn ấy có thể bỏ phiếu trong cuộc bầu cử hội học sinh.
noun

Ví dụ :

Chương trình đặc biệt dành cho học sinh năng khiếu của trường là một đặc quyền, nghĩa là chương trình này chỉ dành cho học sinh trong khu vực trường quản lý.
noun

Ví dụ :

Thương hiệu đội bóng rổ của trường có một lịch sử lâu đời với nhiều chức vô địch.
noun

Uy tín thương hiệu, nhượng quyền thương mại.

Ví dụ :

Uy tín thương hiệu mạnh mẽ của nhà hàng đã thu hút nhiều gia đình, vì danh tiếng về đồ ăn ngon và dịch vụ tốt đã ảnh hưởng đến quyết định ăn uống của họ.