BeDict Logo

oaths

/əʊðz/ /oʊðz/
Hình ảnh minh họa cho oaths: Lời thề, lời tuyên thệ.
noun

Trước khi trở thành công dân, người nhập cư phải tuyên thệ trung thành với đất nước mới của họ.

Hình ảnh minh họa cho oaths: Lời thề tục tĩu, lời chửi thề.
noun

Lời thề tục tĩu, lời chửi thề.

Sau khi bị va ngón chân vào cạnh bàn, anh ta lầm bầm một tràng những lời chửi thề tục tĩu vô nghĩa trong miệng, chỉ vì bực tức chứ chẳng có ý gì liên quan đến tôn giáo cả.