noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi công. A pilot of an aircraft. Ví dụ : "The skilled airman landed the plane safely in the heavy storm. " Người phi công lành nghề đã hạ cánh máy bay an toàn trong cơn bão lớn. military vehicle job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi công, quân nhân không quân. A member of an air force. Ví dụ : "The airman reported for duty at the base this morning. " Sáng nay, người quân nhân không quân đó đã đến trình diện tại căn cứ. military person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến sĩ không quân. A person of a rank in the U.S. Air Force above airman basic and below airman first class. Ví dụ : "After graduating from basic training, John became an airman and started his technical school. " Sau khi tốt nghiệp khóa huấn luyện cơ bản, John trở thành chiến sĩ không quân và bắt đầu học trường kỹ thuật. military job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy thủ hàng không. A naval seaman, especially one in the U.S. Navy, who works on and/or handles aircraft. Ví dụ : "The airman signaled to the pilot that the plane was ready for takeoff from the aircraft carrier. " Thủy thủ hàng không ra hiệu cho phi công biết máy bay đã sẵn sàng cất cánh khỏi tàu sân bay. military nautical job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc