Hình nền cho allotment
BeDict Logo

allotment

/əˈlɔt.mɛnt/

Định nghĩa

noun

Sự phân bổ, sự chia phần, phần được chia.

Ví dụ :

Số tiền trường được phân bổ để mua sách mới không đủ để thay thế tất cả những cuốn bị hư hỏng.
noun

Khoảnh đất, khu đất được thuê để trồng rau quả.

Ví dụ :

Gia đình đã nhận được khoảnh đất thuê từ hội đồng để trồng rau quả, và họ rất hào hứng trồng cà chua và đậu ở đó.