BeDict Logo

allotment

/əˈlɔt.mɛnt/
Hình ảnh minh họa cho allotment: Khoảnh đất, khu đất được thuê để trồng rau quả.
 - Image 1
allotment: Khoảnh đất, khu đất được thuê để trồng rau quả.
 - Thumbnail 1
allotment: Khoảnh đất, khu đất được thuê để trồng rau quả.
 - Thumbnail 2
noun

Khoảnh đất, khu đất được thuê để trồng rau quả.

Gia đình đã nhận được khoảnh đất thuê từ hội đồng để trồng rau quả, và họ rất hào hứng trồng cà chua và đậu ở đó.