Hình nền cho analysed
BeDict Logo

analysed

/ˈænəlaɪzd/ /ˈænəˌlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Phân tích, mổ xẻ, nghiệm xét.

Ví dụ :

Giáo viên đã phân tích kỹ lưỡng các bài luận của học sinh để hiểu rõ hơn về kỹ năng viết của các em.
verb

Ví dụ :

Nhà khoa học đã phân tích mẫu đất để xác định thành phần của nó.