Hình nền cho anemia
BeDict Logo

anemia

/əˈnimi.ə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi được chẩn đoán mắc bệnh thiếu máu, căn bệnh này khiến bà luôn cảm thấy mệt mỏi.
noun

Thiếu máu cục bộ.

Ví dụ :

Bác sĩ nghi ngờ bệnh nhân bị thiếu máu cục bộ (anemia) khi bệnh nhân than phiền về việc đau chân tăng nặng ngay cả khi tập thể dục nhẹ do lượng máu lưu thông giảm.