Hình nền cho anlage
BeDict Logo

anlage

/ˈɑːnlɑːʒ/ /ˈɑːnlɑːɡ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mầm của chồi chi bắt đầu xuất hiện như một vùng dày lên nhỏ trên phôi thai.
noun

Gen, alen (theo cách dùng của Gregor Mendel).

An allele, a specific version of a gene (as used by Gregor Mendel).

Ví dụ :

Gregor Mendel đã nghiên cứu cách các alen khác nhau (các phiên bản khác nhau của gen ở cây đậu Hà Lan) quyết định các đặc điểm như màu sắc hoa.