BeDict Logo

aorist

/ˈeɪ.ə.ɹɪst/
Hình ảnh minh họa cho aorist: Thì quá khứ đơn.
noun

Giáo sư giải thích rằng động từ Hy Lạp có các thì như hiện tại và tương lai, nhưng cũng có thì aorist, tương tự như thì quá khứ đơn trong tiếng Anh và tập trung vào hành động đã hoàn thành mà không cho biết khoảng thời gian kéo dài.

Hình ảnh minh họa cho aorist: Thì quá khứ không xác định.
noun

Khi học tiếng Hy Lạp cổ đại, sinh viên thường gặp khó khăn trong việc nắm vững các sắc thái của thì quá khứ không xác định (aorist), một dạng thức động từ diễn tả hành động đã hoàn thành mà không chỉ rõ khoảng thời gian.

Hình ảnh minh họa cho aorist: Thì quá khứ bất định.
noun

Thì quá khứ bất định.

Giáo viên tiếng Hy Lạp giải thích rằng dạng động từ "egrapsa" là một thể aorist (hay thì quá khứ bất định), chỉ một hành động đã hoàn thành trong quá khứ mà không nói rõ kéo dài bao lâu.