Hình nền cho apoplectic
BeDict Logo

apoplectic

/ˌæpəˈplɛktɪk/

Định nghĩa

noun

Người bị đột quỵ.

Ví dụ :

"The sudden apoplectic left him speechless. "
Cơn đột quỵ bất ngờ khiến ông ấy câm lặng.