noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bị đột quỵ. A person suffering from apoplexy. Ví dụ : "The sudden apoplectic left him speechless. " Cơn đột quỵ bất ngờ khiến ông ấy câm lặng. medicine disease person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đột quỵ, thuộc về đột quỵ. Of, or relating to apoplexy. Ví dụ : "The teacher was apoplectic when she saw the entire class sleeping during the important test. " Cô giáo gần như phát điên lên khi thấy cả lớp ngủ gật trong bài kiểm tra quan trọng, như thể muốn đột quỵ đến nơi. medicine physiology disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên tiết, nổi trận lôi đình. Marked by extreme anger or fury. Ví dụ : "When John realized his car had been towed, he became apoplectic with rage. " Khi John nhận ra xe của mình bị kéo đi mất, anh ta nổi trận lôi đình. emotion character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất huyết, bị xuất huyết. Effused with blood. Ví dụ : "After the argument, her face became apoplectic, a bright red flush spreading across it. " Sau cuộc tranh cãi, mặt cô ấy đỏ bừng lên như bị xuất huyết, một màu đỏ tươi lan khắp mặt. medicine physiology disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc