Hình nền cho effused
BeDict Logo

effused

/ɪˈfjuːzd/ /iˈfjuːzd/

Định nghĩa

verb

Tỏa ra, bốc ra.

Ví dụ :

Bánh mì mới nướng tỏa ra một mùi thơm ấm áp, thoang thoảng mùi men khắp cả bếp.
verb

Tuôn ra, trào ra, huyên thuyên.

Ví dụ :

Sau khi nhận được thư chấp nhận từ trường đại học mơ ước, Maria huyên thuyên về chương trình học tuyệt vời và những dự định tương lai của cô.