verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỏa ra, bốc ra. To emit; to give off Ví dụ : "The freshly baked bread effused a warm, yeasty aroma throughout the kitchen. " Bánh mì mới nướng tỏa ra một mùi thơm ấm áp, thoang thoảng mùi men khắp cả bếp. energy physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuôn ra, trào ra, huyên thuyên. To gush; to be excitedly talkative and enthusiastic about something Ví dụ : "After seeing the acceptance letter from her dream university, Maria effused about the amazing program and her future plans. " Sau khi nhận được thư chấp nhận từ trường đại học mơ ước, Maria huyên thuyên về chương trình học tuyệt vời và những dự định tương lai của cô. language communication emotion attitude style action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuôn ra, tỏa ra, phát ra. To pour out like a stream or freely; to cause to exude; to shed. Ví dụ : "The new art teacher effused enthusiasm, inspiring her students to be more creative. " Cô giáo dạy mỹ thuật mới tỏa ra sự nhiệt huyết, truyền cảm hứng cho học sinh sáng tạo hơn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỉ ra, toát ra, rịn ra. To leak out through a small hole Ví dụ : "The juice box, punctured by a straw, effused a sticky liquid onto the table. " Hộp sữa bị thủng một lỗ do cắm ống hút, rịn ra một chất lỏng dính lên bàn. physics chemistry material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc