adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có men, như men. Having or resembling yeast. Ví dụ : "The bread dough had a wonderfully yeasty smell as it rose on the counter. " Bột bánh mì có mùi thơm men rất đặc trưng khi nó nở trên bàn. food microorganism biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có bọt, sủi bọt. Foamy and frothy. Ví dụ : "The spilled beer left a yeasty puddle on the bar, bubbling slightly before it flattened out. " Bia đổ tràn để lại một vũng bọt sủi trên quầy bar, nó sủi tăm nhẹ trước khi tan hết. food drink chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăm hở, sôi nổi. Emotionally bubbling over (as with exuberance) Ví dụ : "Her yeasty enthusiasm for the school play was contagious, filling the room with excitement. " Sự hăm hở, sôi nổi của cô ấy đối với vở kịch của trường lan tỏa như men, khiến cả căn phòng tràn ngập sự hào hứng. emotion character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vớ vẩn, tầm phào. Trivial. Ví dụ : "The news about the company's new coffee machine was quite yeasty and didn't warrant a company-wide email. " Tin tức về máy pha cà phê mới của công ty khá vớ vẩn và không đáng phải gửi email cho toàn công ty. character quality style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc