Hình nền cho arete
BeDict Logo

arete

/ˈæɹɪtiː/

Định nghĩa

noun

Đức hạnh, sự ưu tú.

Ví dụ :

Người vận động viên đó luôn cố gắng đạt đến "arete" - không chỉ là chiến thắng, mà còn là thể hiện sự công bằng và tinh thần thượng võ.
noun

Đức tính, phẩm chất, sự ưu tú.

Ví dụ :

Giáo viên khuyến khích học sinh của mình nỗ lực đạt được đức tính cao đẹp (arete), không chỉ điểm số tốt mà còn là sự xuất sắc thực sự trong nhân cách và học tập.