Hình nền cho artistes
BeDict Logo

artistes

/ˈɑːrtɪsts/ /ɑːrˈtists/

Định nghĩa

noun

Nghệ sĩ biểu diễn, ca sĩ, vũ công.

Ví dụ :

Rạp xiếc có rất nhiều nghệ sĩ biểu diễn tài năng, bao gồm cả diễn viên nhào lộn, người tung hứng và ca sĩ.
noun

Nghệ nhân, người làm nghệ thuật.

Ví dụ :

Lớp học nấu ăn đó có rất nhiều nghệ nhân tài năng, mỗi người đều thể hiện những kỹ năng độc đáo trong việc tạo ra những món ăn ngon.