

artistes
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
hairdresser noun
/ˈheəˌdresər/ /ˈheərˌdresər/
Thợ cắt tóc, người làm tóc.
demonstrating verb
/ˈdɛmənˌstreɪtɪŋ/ /ˈdɛmənˌstrætɪŋ/
Trình diễn, biểu diễn, minh họa, hướng dẫn.
jugglers noun
/ˈdʒʌɡlərz/
Người tung hứng, người làm nhiều việc cùng lúc.
Option 1 (Literal): Những người tung hứng đã làm khán giả rạp xiếc vô cùng thích thú với kỹ năng ném bóng điêu luyện của họ. Option 2 (Figurative): Những doanh nhân thành công thường là những người làm nhiều việc cùng lúc, phải cân bằng công việc, gia đình và thời gian cá nhân.