Hình nền cho jugglers
BeDict Logo

jugglers

/ˈdʒʌɡlərz/

Định nghĩa

noun

Người tung hứng, người làm nhiều việc cùng lúc.

Ví dụ :

Option 1 (Literal): Những người tung hứng đã làm khán giả rạp xiếc vô cùng thích thú với kỹ năng ném bóng điêu luyện của họ. Option 2 (Figurative): Những doanh nhân thành công thường là những người làm nhiều việc cùng lúc, phải cân bằng công việc, gia đình và thời gian cá nhân.