Hình nền cho bitumen
BeDict Logo

bitumen

/ˈbɪt.jʊ.mɪn/ /baɪˈtumən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đội thi công đường trải nhựa đường nóng lên để tạo ra một bề mặt nhẵn, bền chắc cho xe cộ lưu thông.