Hình nền cho authenticated
BeDict Logo

authenticated

/ɔˈθɛntɪˌkeɪtɪd/ /əˈθɛntɪˌkeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Được xác thực, chứng thực, xác nhận.

Ví dụ :

Viện bảo tàng chỉ trưng bày những hiện vật đã được các chuyên gia xác thực cẩn thận để đảm bảo là thật.