noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cam kết, sự ràng buộc, trách nhiệm. The act or an instance of committing, putting in charge, keeping, or trust, especially: Ví dụ : "She juggled her work commitments, family commitments, and volunteer commitments with admirable skill. " Cô ấy xoay xở giữa những cam kết công việc, trách nhiệm gia đình và những việc tình nguyện một cách khéo léo đáng ngưỡng mộ. business economy organization finance value society state government law moral philosophy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cam kết, sự ràng buộc, nghĩa vụ. Promise or agreement to do something in the future, especially: Ví dụ : ""Because of her many commitments, like soccer practice and tutoring, Sarah has a very busy week." " Vì có quá nhiều cam kết, chẳng hạn như tập đá bóng và dạy kèm, nên Sarah có một tuần rất bận rộn. business organization job finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cam kết, sự ràng buộc, trách nhiệm. Being bound emotionally or intellectually to a course of action or to another person or persons. Ví dụ : "Her commitments to her family meant she often had to miss her evening book club meetings. " Vì những trách nhiệm và sự ràng buộc với gia đình, cô ấy thường phải bỏ lỡ các buổi họp câu lạc bộ sách buổi tối. attitude character emotion philosophy mind being society moral human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cam kết, sự tận tâm, sự dấn thân. The trait of sincerity and focused purpose. Ví dụ : "Her strong commitments to her family and her job meant she always worked hard and kept her promises. " Sự cam kết mạnh mẽ của cô ấy đối với gia đình và công việc thể hiện qua việc cô luôn làm việc chăm chỉ và giữ lời hứa. character attitude value moral being mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phạm tội, sự gây ra. Perpetration as in a crime or mistake. Ví dụ : "The investigation focused on the series of financial commitments the accountant had made before the company's bankruptcy. " Cuộc điều tra tập trung vào hàng loạt sự phạm tội/sự gây ra các sai phạm tài chính mà người kế toán đã thực hiện trước khi công ty phá sản. action guilt law moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cam kết, sự ràng buộc, trách nhiệm. State of being pledged or engaged. Ví dụ : ""She couldn't join us for dinner because she had prior commitments to her family." " Cô ấy không thể ăn tối cùng chúng ta vì cô ấy đã có những việc phải làm/trách nhiệm với gia đình từ trước. organization business society state achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giam cầm, sự giam giữ. The act of being locked away, such as in an institution for the mentally ill or in jail. Ví dụ : "Due to his violent behavior and diagnosed mental illness, the judge ordered several commitments to a psychiatric hospital. " Do hành vi bạo lực và bệnh tâm thần được chẩn đoán, thẩm phán đã ra lệnh giam giữ anh ta nhiều lần trong bệnh viện tâm thần. law medicine mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc