Hình nền cho attributions
BeDict Logo

attributions

/ˌætrɪˈbjuːʃənz/

Định nghĩa

noun

Gán, quy cho, sự quy kết.

Ví dụ :

Việc cô giáo quy kết điểm cao cho việc học hành chăm chỉ đã truyền cảm hứng cho các bạn học sinh.
noun

Quy trách nhiệm, sự quy kết trách nhiệm.

Ví dụ :

quy tắc quy trách nhiệm, mặc dù không trực tiếp liên quan đến sự tắc trách của nhân viên, chủ công ty vẫn phải chịu trách nhiệm pháp lý cho tai nạn do nhân viên đó gây ra trong khi làm việc.