verb🔗ShareTung hứng, biểu diễn tung hứng. To manipulate objects, such as balls, clubs, beanbags, rings, etc. in an artful or artistic manner. Juggling may also include assorted other circus skills such as the diabolo, devil sticks, hat, and cigar box manipulation as well."She can juggle flaming torches."Cô ấy có thể tung hứng những ngọn đuốc đang cháy.entertainmentsportartactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTung hứng, xoay sở, đảm đương nhiều việc cùng lúc. To handle or manage many tasks at once."He juggled home, school, and work for two years."Anh ấy đã xoay sở vừa việc nhà, vừa việc học, vừa việc làm trong suốt hai năm.jobbusinessactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLừa bịp, lừa đảo. To deceive by trick or artifice."The con artist juggled fake documents to trick people into investing in his scheme. "Tên lừa đảo đó đã lừa bịp bằng cách dùng giấy tờ giả để dụ mọi người đầu tư vào kế hoạch của hắn.actioncharactercommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNói đùa, pha trò. To joke or jest.""During the meeting, Mark juggled about the new company policy, but everyone knew he secretly agreed with it." "Trong cuộc họp, Mark nói đùa về chính sách mới của công ty, nhưng mọi người đều biết anh ta thầm đồng tình với nó.entertainmentactionlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDiễn ảo thuật, làm trò ảo thuật. To perform magic tricks."The street performer juggled three balls and then made one disappear, wowing the crowd. "Người biểu diễn đường phố diễn ảo thuật với ba quả bóng rồi làm biến mất một quả, khiến đám đông phải trầm trồ.entertainmentactionsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc