noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi lầm, điều sai trái, việc xấu. Fault; wrong; an evil act, a bad deed. Ví dụ : "The principal investigated the reported theft, suspecting that some amiss had occurred in the classroom after hours. " Hiệu trưởng điều tra vụ trộm được báo cáo, nghi ngờ rằng có điều gì đó sai trái đã xảy ra trong lớp học sau giờ tan trường. moral action negative guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai, không đúng, trục trặc. Wrong; faulty; out of order; improper or otherwise incorrect. Ví dụ : "He suspected something was amiss." Anh ấy nghi ngờ có điều gì đó không ổn. condition quality situation negative aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai, không đúng. Wrongly. Ví dụ : "My brother's report card showed several grades were marked as amiss. " Trong học bạ của anh trai tôi, có vài điểm bị đánh giá là không đúng. condition situation way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai, không đúng. Mistakenly. Ví dụ : "I thought I had ordered the blue shirt, but the package arrived, and I had calculated the quantity amiss; there were only two shirts when I needed three. " Tôi tưởng mình đã đặt áo màu xanh, nhưng khi kiện hàng đến thì tôi tính sai số lượng mất rồi; chỉ có hai áo thôi, trong khi tôi cần đến ba cái. way action condition situation negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch lạc, sai đường. Astray. Ví dụ : "My train of thought went slightly amiss during the presentation, and I forgot a key point. " Trong lúc thuyết trình, dòng suy nghĩ của tôi hơi bị lệch lạc nên đã quên mất một điểm quan trọng. situation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai sót, không ổn, không đúng. Imperfectly. Ví dụ : "My presentation went a little amiss; I forgot a key point. " Bài thuyết trình của tôi có chút sai sót, tôi đã quên một điểm rất quan trọng. condition quality way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc