BeDict Logo

spindle

/ˈspɪndəl/
Hình ảnh minh họa cho spindle: Con suốt, trục пряc.
noun

Trong khu trưng bày của bảo tàng có chiếu cảnh một phụ nữ dùng con suốt để xe các sợi lông cừu thành sợi chỉ.

Hình ảnh minh họa cho spindle: Kim quay sợi, cây du.
noun

Bà tôi còn nhớ mẹ bà trồng cây du trong vườn không phải vì lá cây đẹp, mà để thu hoạch gỗ làm công cụ quay sợi.

Hình ảnh minh họa cho spindle: Ốc suốt, ốc thoi.
noun

Người sưu tầm vỏ ốc cẩn thận xác định chiếc vỏ dài, nhọn này là một loại ốc suốt, và nhận thấy nó giống với chi Fusus đã lỗi thời.

Hình ảnh minh họa cho spindle: Chuồn chuồn.
noun

Khi đến thăm bờ biển Jersey gần nơi những người định cư Tân Thụy Điển từng sinh sống, ông tôi chỉ vào một con chuồn chuồn và gọi nó là "spindle" (một từ cổ dùng để chỉ chuồn chuồn ở vùng này, bắt nguồn từ tiếng Thụy Điển).