

spindle
/ˈspɪndəl/
noun





noun
Kim quay sợi, cây du.




noun


noun

noun
Trục quay, hình trụ.

noun

noun
Ốc suốt, ốc thoi.

noun

noun
Chuồn chuồn.
Khi đến thăm bờ biển Jersey gần nơi những người định cư Tân Thụy Điển từng sinh sống, ông tôi chỉ vào một con chuồn chuồn và gọi nó là "spindle" (một từ cổ dùng để chỉ chuồn chuồn ở vùng này, bắt nguồn từ tiếng Thụy Điển).



