Hình nền cho baronage
BeDict Logo

baronage

/ˈbæɹənɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Giới quý tộc, tầng lớp quý tộc.

Ví dụ :

Nhà vua thường xuyên dựa vào lời khuyên của giới quý tộc khi đưa ra những quyết định quan trọng về vương quốc.