noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới quý tộc, tầng lớp quý tộc. Barons or nobles collectively Ví dụ : "The king relied heavily on the advice of the baronage when making important decisions about the kingdom. " Nhà vua thường xuyên dựa vào lời khuyên của giới quý tộc khi đưa ra những quyết định quan trọng về vương quốc. royal title history society group person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Danh sách quý tộc, danh sách các nam tước. An annotated list of barons or peers Ví dụ : "The baronage of 12th-century England listed the names and titles of all the barons. " Danh sách quý tộc nước Anh thế kỷ 12 liệt kê tên và tước vị của tất cả các nam tước. title history royal family person list Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng ngũ các nam tước, tước vị nam tước. Barony, the dignity or rank of a baron Ví dụ : "The historical documents detail the rise and fall of many families within the English baronage. " Các tài liệu lịch sử ghi lại chi tiết sự hưng thịnh và suy vong của nhiều gia tộc trong hàng ngũ các nam tước Anh. royal title government society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lãnh địa của nam tước, đất phong của nam tước. Barony, the land which gives title to a baron Ví dụ : "Although small, the baronage provided enough income for Lord Ashworth to maintain his manor. " Tuy nhỏ bé, lãnh địa nam tước vẫn mang lại đủ thu nhập để Lãnh chúa Ashworth có thể duy trì trang viên của mình. title property royal history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc