Hình nền cho bashed
BeDict Logo

bashed

/bæʃt/

Định nghĩa

verb

Đánh mạnh, nện, giáng mạnh.

Ví dụ :

"He bashed himself against the door."
Anh ấy đâm sầm người vào cửa rất mạnh.
verb

Bối rối, làm bối rối, ngượng ngùng, làm ngượng ngùng, mất bình tĩnh.

Ví dụ :

Nhìn thấy tác giả nổi tiếng trong quán cà phê khiến anh ấy hoàn toàn bối rối; anh ấy quên mất mình muốn gọi món gì.