verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh mạnh, nện, giáng mạnh. To strike heavily. Ví dụ : "He bashed himself against the door." Anh ấy đâm sầm người vào cửa rất mạnh. action military police sport war weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, va, tông. To collide. Ví dụ : "The shopping cart bashed into the back of my car in the parking lot. " Chiếc xe đẩy hàng đã đâm vào phía sau xe của tôi ở bãi đậu xe. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ trích gay gắt, phê bình thậm tệ, đả kích. To criticize harshly. Ví dụ : "He bashed my ideas." Anh ấy chỉ trích gay gắt những ý tưởng của tôi. attitude communication media language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ dâm, tự sướng. To masturbate. Ví dụ : "He said that he bashes daily." Anh ta nói rằng ngày nào anh ta cũng tự sướng. sex body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, làm bối rối, ngượng ngùng, làm ngượng ngùng, mất bình tĩnh. To abash; to disconcert or be disconcerted or put out of countenance. Ví dụ : "Seeing the famous author in the coffee shop completely bashed him; he forgot what he wanted to order. " Nhìn thấy tác giả nổi tiếng trong quán cà phê khiến anh ấy hoàn toàn bối rối; anh ấy quên mất mình muốn gọi món gì. emotion mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc