Hình nền cho abash
BeDict Logo

abash

/əˈbæʃ/

Định nghĩa

verb

Làm bối rối, làm ngượng ngùng, làm xấu hổ.

Ví dụ :

Lời khen bất ngờ của cô ấy làm cậu học sinh nhút nhát bối rối đến mức đỏ mặt và lắp bắp.