Hình nền cho beatify
BeDict Logo

beatify

/biːˈætɪfaɪ/

Định nghĩa

verb

Tôn phong lên bậc chân phước, làm cho hạnh phúc.

Ví dụ :

Ánh nắng ấm áp và làn gió nhẹ nhàng dường như đã ban cho buổi chiều của cô một niềm hạnh phúc vô bờ, khiến cô cảm thấy hoàn toàn bình yên.
verb

Tuyên thánh, phong chân phước.

Ví dụ :

Lời động viên của cô giáo dường như đã ban phước lành cho cô học trò đang chật vật với bài tập, khiến em tràn đầy tự tin và niềm vui.
verb

Ví dụ :

Sau một thời gian dài điều tra về cuộc đời và những phép lạ của Mẹ Teresa, Đức Giáo Hoàng đã quyết định tuyên chân phước cho Mẹ, công nhận sự thánh thiện của Mẹ và cho phép tôn kính công khai Mẹ ở một số khu vực nhất định.