verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồn, lẻn đi, vội vã rời đi. To move away quickly, to scurry away. Ví dụ : "He beetled off on his vacation." Anh ấy chuồn thẳng đi nghỉ mát. action way human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấn, nhô ra, chìa ra. To loom over; to extend or jut. Ví dụ : "The heavy chimney beetled over the thatched roof." Cái ống khói nặng nề lấn hẳn ra phía trên mái nhà tranh. appearance architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giã, đập mạnh. To beat with a heavy mallet. Ví dụ : "The craftsman carefully beetled the linen cloth to flatten and soften the fibers. " Người thợ thủ công cẩn thận giã tấm vải lanh bằng vồ nặng để làm phẳng và mềm sợi vải. action utensil work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giã, đập, nện. To finish by subjecting to a hammering process in a beetle or beetling machine. Ví dụ : "to beetle cotton goods" Giã vải bông bằng máy giã vải. machine process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhô ra, Xệ xuống. Projecting over. Ví dụ : "The beetled brow of the rocky cliff hung over the narrow beach. " Vách đá có phần trán nhô ra xệ xuống, che khuất bãi biển hẹp. appearance architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc