Hình nền cho besom
BeDict Logo

besom

/ˈbiː.zəm/

Định nghĩa

noun

Chổi đót, chổi chít.

Ví dụ :

Bà lão quét hiên nhà bằng một cây chổi đót, những sợi đót cọ xát soàn soạt trên nền đá.
noun

Chất tẩy rửa, vật tẩy uế.

Ví dụ :

Việc tổ chức từ thiện quyên góp vật tư vệ sinh đóng vai trò như một chất tẩy uế, giúp trung tâm dành cho người vô gia cư loại bỏ được dịch bệnh norovirus.