noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chổi đót, chổi chít. A broom made from a bundle of twigs tied onto a shaft. Ví dụ : "The old woman swept her porch with a besom, its twig bristles scratching against the stone. " Bà lão quét hiên nhà bằng một cây chổi đót, những sợi đót cọ xát soàn soạt trên nền đá. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chua ngoa, người đàn bà phiền toái. A troublesome woman. Ví dụ : ""Ever since the new manager took over, she's been a real besom, making everyone's lives miserable." " Từ khi bà quản lý mới nhậm chức, bả đúng là đồ chua ngoa, làm cho cuộc sống của mọi người khổ sở hết sức. character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất tẩy rửa, vật tẩy uế. Any cleansing or purifying agent. Ví dụ : "The charity's donation of cleaning supplies acted as a besom, helping the homeless shelter eradicate the outbreak of norovirus. " Việc tổ chức từ thiện quyên góp vật tư vệ sinh đóng vai trò như một chất tẩy uế, giúp trung tâm dành cho người vô gia cư loại bỏ được dịch bệnh norovirus. utility item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét. To sweep. Ví dụ : "The janitor will besom the hallway after school. " Người lao công sẽ quét hành lang sau giờ học. action work utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc