Hình nền cho cramping
BeDict Logo

cramping

/ˈkɹæmpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chuột rút, co rút.

Ví dụ :

Sau khi chạy marathon xong, chân tôi bắt đầu bị chuột rút và tôi phải dừng lại.