Hình nền cho bitching
BeDict Logo

bitching

/ˈbɪtʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đanh đá, chanh chua.

Ví dụ :

ta dành cả cuộc họp để đanh đá chê bai hiệu suất làm việc của đồng nghiệp thay vì đưa ra giải pháp.
verb

Làm hỏng, phá hỏng.

Ví dụ :

"The rain was really bitching up our picnic plans. "
Trận mưa đã phá hỏng hết kế hoạch đi dã ngoại của chúng tôi.