verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đanh đá, chanh chua. To behave or act as a bitch. Ví dụ : "She spent the whole meeting bitching about her coworker's performance instead of offering solutions. " Cô ta dành cả cuộc họp để đanh đá chê bai hiệu suất làm việc của đồng nghiệp thay vì đưa ra giải pháp. character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu ca, cằn nhằn, than vãn. To criticize spitefully, often for the sake of complaining rather than in order to have the problem corrected. Ví dụ : "All you ever do is bitch about the food I cook for you!" Anh toàn là cằn nhằn về đồ ăn em nấu thôi! attitude character communication action language negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hỏng, phá hỏng. To spoil, to ruin. Ví dụ : "The rain was really bitching up our picnic plans. " Trận mưa đã phá hỏng hết kế hoạch đi dã ngoại của chúng tôi. action negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu ca, cằn nhằn, than vãn. A spiteful criticism or complaint. Ví dụ : "Her constant bitching about the office coffee was getting on everyone's nerves. " Việc cô ấy liên tục cằn nhằn về cà phê ở văn phòng khiến mọi người phát bực. attitude negative communication language character word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, xuất sắc, đỉnh của chóp. Excellent; outstanding. Ví dụ : "That was a bitching performance by the lead guitarist at the concert. " Màn trình diễn của tay guitar chính tại buổi hòa nhạc đó đỉnh của chóp. language style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi tệ, tệ hại, kinh khủng. Awful, terrible. Ví dụ : "Just my bitching luck." Đúng là số tôi đen đủi kinh khủng. attitude language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc