noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó cái. (dog-breeding) A female dog or other canine, particularly a recent mother. Ví dụ : "The veterinarian examined the new bitch, noting her recent litter. " Bác sĩ thú y khám con chó cái mới sinh, để ý đến lứa chó con vừa rồi của nó. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đĩ, con đĩ, hạng gái điếm. A promiscuous woman, slut, whore. Ví dụ : "I heard rumors that the new girl in class was a real bitch, and she was sleeping with multiple boys. " Tôi nghe đồn con nhỏ mới vào lớp là đồ đĩ, nó ngủ với nhiều thằng lắm. person sex curse moral attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chó cái, con chảnh chó, mụ phù thủy. A despicable or disagreeable, aggressive person, usually a woman. Ví dụ : "Ann gossiped about me and mocked my work; sometimes she can be a real bitch!" Ann buôn chuyện về tôi, còn chế nhạo công việc của tôi nữa; đôi khi cô ta đúng là đồ chó cái! person character attitude negative curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn bà, người đàn bà. A woman. Ví dụ : "My sister, a kind and helpful bitch, always volunteers for extra work at school. " Chị gái tôi, một người đàn bà tốt bụng và hay giúp đỡ, luôn tình nguyện làm thêm việc ở trường. person human sex word curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thằng hèn, đồ đàn bà. A man considered weak, effeminate, timid or pathetic in some way Ví dụ : "The new student was considered a bitch by some of the older boys because he was hesitant to join in the roughhousing. " Thằng học sinh mới bị mấy đứa lớn hơn coi là đồ đàn bà vì nó ngại tham gia vào mấy trò đánh nhau. person attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nô lệ, kẻ bị sai khiến, người bị ép làm "vợ" (trong tù). A submissive person who does what others want; a man forced or coerced into a homoerotic relationship. Ví dụ : "I'm afraid to say that John was treated like a bitch at the company meeting; everyone ignored his ideas and forced him to accept the new project plan. " Tôi rất tiếc phải nói rằng ở buổi họp công ty, John bị đối xử như một kẻ nô lệ; mọi người phớt lờ ý kiến của anh ấy và ép anh ấy phải chấp nhận kế hoạch dự án mới. person character sex curse attitude society language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó con tinh nghịch. (of a man) A playful variation on dog (sense "man"). Ví dụ : "My brother, a real good-natured bitch, always teased me playfully about my messy room. " Anh trai tôi, một thằng "chó con tinh nghịch" thực sự tốt bụng, lúc nào cũng trêu tôi một cách vui vẻ về cái phòng bừa bộn của tôi. human character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn, người bạn. (used with a possessive pronoun) Friend. Ví dụ : "My bitch is coming over for dinner tonight. " Bạn tao đến nhà ăn tối nay đấy. language word person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời than vãn, sự cằn nhằn. A complaint, especially when the complaint is unjustified. Ví dụ : "My sister's constant complaining about the music is a real bitch. " Việc em gái tôi cứ cằn nhằn về nhạc nhẽo thật là quá đáng. attitude character language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó khăn, vấn đề rắc rối. (usually only used in the singular) A difficult or confounding problem. Ví dụ : "Level 5 was a real bitch, don’t you think?" Cấp 5 đúng là một vấn đề nan giải, bạn có thấy vậy không? attitude character situation thing negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầm bích. A queen (playing card), particularly the queen of spades in the card game of hearts. Ví dụ : "My sister collected playing cards, and her favorite was the queen of spades, or "bitch" as she called it. " Chị tôi sưu tầm bài, và lá bài yêu thích của chị ấy là đầm bích, hay chị ấy còn gọi nó là "đầm thối". game royal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khốn nạn, đáng ghét. Something unforgiving and unpleasant. Ví dụ : "The relentless criticism from my boss was a real bitch, making it hard to focus on my work. " Việc bị sếp chỉ trích không ngừng nghỉ thật sự rất khốn nạn, khiến tôi khó tập trung vào công việc. character attitude negative curse person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn cảnh, tình huống, địa điểm. Place; situation Ví dụ : "The park was a good bitch for a picnic. " Công viên là một chỗ/địa điểm lý tưởng để đi picnic. place situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đanh đá, chanh chua, khó chịu. To behave or act as a bitch. Ví dụ : "My little sister was bitching about having to do her homework. " Con em gái tôi cứ đanh đá lên vì phải làm bài tập về nhà. character attitude curse human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu ca, cằn nhằn, than vãn. To criticize spitefully, often for the sake of complaining rather than in order to have the problem corrected. Ví dụ : "All you ever do is bitch about the food I cook for you!" Lúc nào anh/chị cũng chỉ có cằn nhằn về món em/tôi nấu thôi! attitude communication language character negative human emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hỏng, phá hỏng. To spoil, to ruin. Ví dụ : "His careless mistake bitched up the entire presentation. " Sơ suất của anh ta đã làm hỏng bét cả buổi thuyết trình. curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc