Hình nền cho indie
BeDict Logo

indie

/ˈɪndi/

Định nghĩa

noun

Nhà xuất bản độc lập.

Ví dụ :

Tác giả chọn xuất bản cuốn sách của mình với một nhà xuất bản độc lập thay vì một nhà xuất bản lớn.
noun

Độc lập, tự phát hành.

Ví dụ :

Hiệu sách nhỏ này chuyên bán các tác phẩm độc lập, tự phát hành, mang đến một sự lựa chọn mới mẻ so với những tiểu thuyết chính thống trên thị trường.
noun

Ví dụ :

Quán cà phê bật nhạc indie, một thể loại nhạc êm dịu pha trộn giữa nhạc điện tử và giai điệu nhẹ nhàng, giúp tôi tập trung học bài.
noun

Người nghe nhạc indie, người theo phong cách indie.

Ví dụ :

Chị gái tôi đúng kiểu dân indie thứ thiệt; chị ấy chỉ nghe nhạc của mấy ban nhạc mà bạn chưa từng nghe tên bao giờ và mặc đồ của các nhà thiết kế nhỏ, địa phương thôi.