verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, làm úa tàn. To affect with blight; to blast; to prevent the growth and fertility of. Ví dụ : "The factory's toxic fumes blighted the nearby farmland, making it impossible to grow crops. " Khí thải độc hại từ nhà máy đã tàn phá vùng đất nông nghiệp gần đó, khiến cho việc trồng trọt trở nên bất khả thi. environment agriculture nature disaster condition negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị tàn lụi, bị phá hoại, bị làm cho suy tàn. To suffer blight. Ví dụ : "This vine never blights." Giống nho này không bao giờ bị bệnh tàn lụi. disease plant environment agriculture disaster condition suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, làm hỏng, làm suy yếu. To spoil or ruin (something). Ví dụ : "Those obscene tattoos are going to blight your job prospects." Mấy hình xăm tục tĩu đó sẽ tàn phá tương lai nghề nghiệp của bạn đấy. disaster environment negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn úa, Bị tàn phá, Bị hủy hoại. Having suffered a blight Ví dụ : "The blighted tomato plants in my garden produced no fruit this year. " Những cây cà chua bị tàn úa trong vườn nhà tôi năm nay không cho quả nào cả. disease plant environment agriculture disaster nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn úa, bị tàn lụi. Having caused to suffer a blight Ví dụ : "The blighted crops left the farmers with almost no harvest. " Mùa màng bị tàn lụi khiến nông dân hầu như không thu hoạch được gì. disease plant environment agriculture disaster negative condition suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn úa, Hư hại. Ruined, spoiled Ví dụ : "The heavy frost blighted the tomato plants, turning them brown and killing the fruit. " Sương muối dày đặc đã làm cho những cây cà chua bị tàn úa, chuyển sang màu nâu và làm chết quả. condition disaster environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc